BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT QUY HOẠCH - THỊ TRẤN CHỢ MỚI 

BIỂU 2: BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT QUY HOẠCH

Thị trấn: Chợ Mới Huyện Chợ Mới

Đơn vị tính: ha

 

Bảng cân bằng sử dụng đất quy hoạchGiai đoạn 2011-2020Giai đoạn 2020-2030
STTPhân khu chức năngDiện tích (ha)Tỷ lệ
(%)
Bình quân m2/ngườiDân số (người)Diện tích (ha)Tỷ lệ
(%)
Bình quân m2/ngườiDân số (người)
*Tổng diện tích quy hoạch983,00100,0 15.137983,00100,00 25.647
 Đất xây dựng đô thị403,4341,04  543,6755,31  
 Đất ngoài đô thị579,5758,96  439,3344,69  
IĐất xây dựng đô thị403,43   543,67   
AĐất dân dụng209,49100,00  282,73100,00  
1Đất ở135,2464,56  162,4057,44  
 a, Đất ở thôn người Dao5,202,48200,026015,375,44350,0439
 b, Đất ở cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch39,0418,6460,06.50753,8219,0460,08.970
 c, Đất ở nông thôn68,0532,48180,03.78136,3312,85180,02.018
 d, Đất ở quy hoạch mới22,9510,9650,04.59056,8820,1240,014.220
2Đất công cộng, cơ quan, trường học32,7715,64  49,6217,55  
 2.1 Đất công cộng, trường học18,989,0612,7 35,5012,5614,2 
 2.2 Đất cơ quan13,796,58  14,124,99  
3Đất cây xanh TDTT, cây xanh công viên, cây xanh cảnh quan26,3712,59  37,4213,24  
 Đất cây xanh cảnh quan15,617,45  18,857,02  
 Đất cây xanh công viên, cây xanh TDTT7,713,685,1 14,525,145,8 
 Đất mặt nước3,051,46  3,051,08  
4Đất giao thông liên khu vực15,117,2110,1 33,2911,7713,3 
BĐất khác193,94100,00  260,94100,00  
1Đất giao thông nhóm nhà ở (đã phê duyệt), khoảng trống18,629,60  36,05108,29  
2Đất điểm du lịch Đền Thắm0,020,0103  20,007,66  
3Đất công nghiệp155,5080,18  168,5064,57  
4Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang19,8020,21  36,3913,95  
 a, Đất trạm cấp nước0,890,42  0,880,31  
 b) Đất trạm xử lý nước thải0,540,26  1,090,39  
 c) Đất nghĩa trang hiện có1,180,56  1,180,42  
 d) Đất cây xanh cách ly, hành lang điện13,737,08  13,735,26  
 e) Đất hành lang giao thông2,061,88  18,116,94  
 f) Đất hành lang suối1,40   1,400,63  
IIĐất ngoài đô thị579,57100,00  439,33100,00  
1Đất giao thông đối ngoại17,993,10  23,765,41  
 a) Giao thông quốc lộ 315,772,72  19,724,49  
 b) Giao thông Tỉnh Lộ 2562,220,38  4,040,92  
2Đất di tích0,330,06  0,330,08  
3Đất quân sự0,830,14  0,830,19  
4Đất trồng cây hàng năm125,8421,71  79,7718,16  
5Đất trồng cây lâu năm68,6011,84  49,5311,27  
6Đất 2 lúa170,229,37  118,8027,04  
7Đất trồng chè7,001,21  6,411,46  
8Đất rừng97,4516,81  68,5715,61  
9Sông Chu, Sông Cầu91,3315,76  91,3320,79