BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 - THỊ TRẤN NÀ PHẶC

BIỂU 5: BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020

Thị trấn: Nà Phặc Huyện Ngân Sơn

Đơn vị tính: ha

 
TTHạng mụcHiện trạngQuy hoạch
20092020
HA%m2/ngHA%m2/ng
 Tổng diện tích xây dựng đất tự nhiên115,5100 116100 
 - Đất xây dựng đô thị24,3721,1 60,8252,43 
 - Đất khác91,1378,9 55,1847,57 
ATổng diện tích đất xây dựng đô thị24,3610070,260,82100126,7
IĐất dân dụng15,2462,5443,943,3471,2690,3
-Đất các đơn vị ở11,0545,3431,829,0647,7860,5
-Đất CTCC đô thị1,034,2334,687,699,8
-Đất cây xanh, TDTT0,060,250,23,846,318,0
-Đất giao thông đô thị3,112,728,95,769,4712,0
IIĐất ngoài dân dụng9,1337,4626,317,4828,7436,42
-Cơ quan, trường chuyên nghiệp1,435,874,17,7612,7613,7
-Đất CN, TTCN, kho tàng00000,000
-Cơ quan, trường chuyên nghiệp1,435,874,17,7612,7613,7
-Đất giao thông đối ngoại2,18,626,12,524,145,25
-Đất cây xanh mặt nước-sinh thái5,622,9816,17,211,8415
BĐất khác91,13 63,6655,18  
1Đất nông nghiệp11,5  11,5  
2Đất khu dân cư nông thôn2  2  
3Đất lâm nghiệp (đồi núi)74,49  38,54  
4Diện tích mặt nước đất sông suối3,14  3,14