BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU ĐẾN NĂM 2020 - THỊ TRẤN NÀ PHẶC

BIỂU 6: BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU ĐẾN NĂM 2020

Thị trấn: Nà Phặc Huyện Ngân Sơn

Đơn vị tính: ha

 
Ký hiệu
khu đất
Dân số
(người)
Mật độ xây dựng
(%)
Tầng cao trung bình
(tầng)
Diện tích đất đơn vị ở
(ha)
Phân theo loại đất ở
Cải tạo
xen cấy
Khu ở
mới
Tổng4.800  29,0611,0518,01
Khu A0  000
Khu B580  5,6805,68
N4280232,51,8801,88
N6570232,53,803,8
Khu C850  4,6804,68
N8120292,50,6400,64
N980282,50,4400,44
       
N10140282,50,7700,77
N11210282,51,1501,15
N12240282,51,3401,34
N1360272,50,3400,34
Khu D1.510  8,684,853,83
N14270272,51,520,461,06
N15190272,51,0701,07
N16380262,52,241,081,16
N17210272,51,210,670,54
N18280272,51,61,60
N19180272,51,041,040
Khu E1.590  10,026,23,82
N2080242,50,520,520
N21380252,52,381,470,91
N22180252,51,1301,13
N23240252,51,481,480
N24180242,51,140,440,7
N25210242,51,330,251,08
N2690242,50,580,580
N2780252,50,50,50
N2850232,50,340,340
N2970242,50,450,450
N3030272,50,170,170